[Update] Rương chiến trường và shop Uy Danh
2026-05-15 15:15:25
Các đại hiệp thân mến !!!
Để quá trình trải nghiệm game ngày càng vui vẻ hơn bổn trang xin thông báo update nhỏ : Rương Chiến Trường và Shop Uy Danh
Thời gian update : 17h ngày 18/05
Nội dung :
I. Shop Uy Danh

- Thay đổi phần thưởng đua top uy danh hàng tuần thành :
- Top 1 : 1000 Xu Uy Danh (không khóa)
- Top 2 : 500 Xu Uy Danh (không khóa)
- Top 3 : 200 Xu Uy Danh (không khóa)
- Top 4 - 10 : 100 Xu Uy Danh (không khóa)
- Top 11 - 100 : 20 Xu Uy Danh (không khóa)
Khi nhận được Xu Uy Danh đại hiệp có thể đến NPC "Lễ Quan" để sử dụng Xu Uy Danh mua các vật phẩm trong shop
Lưu ý : Tất cả các vật phẩm trong Shop Uy Danh mua về đều khóa
II. Rương Chiến Trường
Nội dung :
- Khi tham gia chiến trường Tống Kim Dương Châu - Phượng Tường đạt 3000 điểm tích lũy trở lên, các đại hiệp sẽ nhận được 1 Rương Chiến Trường ( Dương Châu hoặc Phượng Tường ) Không khóa tương ứng .
- Để mở rương chiến trường , các đại hiệp cần mua thêm chìa khóa chiến trường trên Kỳ Trân Các.
- Mở mỗi rương sẽ tiêu hao 1 chìa khóa chiến trường tương ứng
- Mở rương các đại hiệp sẽ nhận được 1 trong các phần thưởng ngẫu nhiên sau :
Rương chiến trường Dương Châu : 
| Tên vật phẩm | Số lượng | Trạng thái |
| Huyền Tinh Cấp 3 | 1 | Không Khóa |
| Huyền Tinh Cấp 4 | 1 | Không Khóa |
| Huyền Tinh Cấp 5 | 1 | Không Khóa |
| Huyền Tinh cấp 6 | 1 | Không Khóa |
| Huyền Tinh cấp 7 | 1 | Không Khóa |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (sơ) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (trung) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (cao) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Gia Tộc (sơ) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Gia Tộc (trung) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Gia Tộc (cao) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Bạch Hổ Đường (sơ) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Bạch Hổ Đường (trung) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Bạch Hổ Đường (cao) | 1 | Không Khóa |
| Ngũ Hành Hồn Thạch | 50 | Không Khóa |
| Trứng Du Long | 1 | Không Khóa |
| Huyết Ảnh Thương | 1 | Không Khóa |
| Linh Thú Chiến Ngoa | 1 | Không Khóa |
| Độn Giáp Linh Phù | 1 | Không Khóa |
| Tử Tinh Huyễn Bội | 1 | Không Khóa |
| Thất Thái Tiên Đơn | 1 | Không Khóa |
| Đích Lô Thảo Mộc (Lv5) | 1 | Không Khóa |
| Tuyệt Ảnh Thảo Mộc (Lv6) | 1 | Không Khóa |
| Chiếu Dạ Thảo Mộc (Lv7) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Mật Tịch (trung) | 1 | Không Khóa |
| Tẩy Tủy Kinh (trung) | 1 | Không Khóa |
Rương chiến trường Phượng Tường : 
| Tên vật phẩm | Số lượng | Trạng thái |
| Huyền Tinh Cấp 4 | 1 | Không Khóa |
| Huyền Tinh Cấp 5 | 1 | Không Khóa |
| Huyền Tinh cấp 6 | 1 | Không Khóa |
| Huyền Tinh cấp 7 | 1 | Không Khóa |
| Huyền Tinh cấp 8 | 1 | Không Khóa |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (sơ) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (trung) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh bài thi đấu môn phái (cao) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Gia Tộc (sơ) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Gia Tộc (trung) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Gia Tộc (cao) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Bạch Hổ Đường (sơ) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Bạch Hổ Đường (trung) | 1 | Không Khóa |
| Lệnh Bài Bạch Hổ Đường (cao) | 1 | Không Khóa |
| Ngũ Hành Hồn Thạch | 100 | Không Khóa |
| Huyết Ảnh Thương | 1 | Không Khóa |
| Linh Thú Chiến Ngoa | 1 | Không Khóa |
| Độn Giáp Linh Phù | 1 | Không Khóa |
| Tử Tinh Huyễn Bội | 1 | Không Khóa |
| Thất Thái Tiên Đơn | 1 | Không Khóa |
| Trứng Du Long | 1 | Không Khóa |
| Bách Bộ Xuyên Dương Cung | 1 | Không Khóa |
| Hình Thiên Chiến Bào | 1 | Không Khóa |
| Hành Quân Phù Chú | 1 | Không Khóa |
| Du Tử Hộ Thân Phù | 1 | Không Khóa |
| Thiên Lý Chỉ Khát Đơn | 1 | Không Khóa |
| Tần Lăng-Trường Minh Đăng | 1 | Không Khóa |
| Tần Lăng-Ban Sơn Ấn | 1 | Không Khóa |
| Tần Lăng-Mạc Kim Phù | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (sơ) (Kim) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (trung) (Kim) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (cao) (Kim) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (sơ) (Mộc) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (trung) (Mộc) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (cao) (Mộc) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (sơ) (Thủy) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (trung) (Thủy) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (cao) (Thủy) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (sơ) (Hỏa) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (trung) (Hỏa) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (cao) (Hỏa) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (sơ) (Thổ) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (trung) (Thổ) | 1 | Không Khóa |
| Võ Lâm Cao Thủ Lệnh (cao) (Thổ) | 1 | Không Khóa |
| Nguyệt Mãn Tây Lâu | 1 | Không Khóa |
| Thái Vân Truy Nguyệt | 1 | Không Khóa |
| Đích Lô Thảo Mộc (Lv5) | 1 | Không Khóa |
| Tuyệt Ảnh Thảo Mộc (Lv6) | 1 | Không Khóa |
| Chiếu Dạ Thảo Mộc (Lv7) | 1 | Không Khóa |
| Hãn Huyết Thảo Mộc (Lv8) | 1 | Không Khóa |
| Xích Thố Thảo Mộc (Lv9) | 1 | Không Khóa |
| Bôn Tiêu Thảo Mộc (Lv10) | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Hộ thân phù] | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Nón] | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Y phục] | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Yêu đái] | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Giày] | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Hạng liên] | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Nhẫn] | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Hộ uyển] | 1 | Không Khóa |
| Tiểu Du Long Lệnh [Ngọc bội] | 1 | Không Khóa |



