Hồi Ức
Kiếm Thế

[Hướng Dẫn] Tăng điểm tiềm năng

2026-05-18 18:53:23

Các đại hiệp thân mến !!!

Để mọi người có thể trải nghiệm game dễ dàng hơn, bổn trang xin tổng hợp 1 số cách tăng điểm tiềm năng cho các phái.  

I-Hệ Kim

Thiếu lâm đao pháp :  Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 2 - 2 - 6 ( thiên về tank và phản dame)
Thiếu lâm bổng pháp : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3
Thiên vương chùy :  Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 4 - 2 - 4(thiên về tank)
Thiên vương thương : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)

II-Hệ Mộc

Ngũ Độc Đao : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
Ngũ Độc Chưởng : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Đường Môn Tụ Tiễn : Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Đường Môn Hãm Tĩnh : Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Minh Giáo Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Minh Giáo Chùy : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)

III-Hệ Thủy

Nga My Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4 hoặc 4- 6
Nga My Chưởng : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Thúy Yên Kiếm :  Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Thúy Yên Đao :  Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
Đoàn Thị Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Đoàn Thị Chỉ : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)

IV-Hệ Hỏa

Cái Bang Chưởng :  Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Cái Bang Bổng : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
Thiên Nhẫn Kích : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
Thiên Nhẫn Đao : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4

V-Hệ Thổ

Võ Đang Kiếm : Sức Mạnh - Thân Pháp - Nội Công : 4 - 3 - 3 hoặc 6 - 2 - 2  hoặc 5 - 3 - 2 ( phải biết kết hợp với skill tọa vọng vô ngã)
Võ Đang Khí : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Côn Lôn Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Côn Lôn Đao : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)