[Hướng Dẫn] Tăng điểm tiềm năng
Các đại hiệp thân mến !!!
Để mọi người có thể trải nghiệm game dễ dàng hơn, bổn trang xin tổng hợp 1 số cách tăng điểm tiềm năng cho các phái.
I-Hệ Kim
Thiếu lâm đao pháp : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 2 - 2 - 6 ( thiên về tank và phản dame)
Thiếu lâm bổng pháp : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3
Thiên vương chùy : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 4 - 2 - 4(thiên về tank)
Thiên vương thương : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
II-Hệ Mộc
Ngũ Độc Đao : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
Ngũ Độc Chưởng : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Đường Môn Tụ Tiễn : Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Đường Môn Hãm Tĩnh : Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Minh Giáo Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Minh Giáo Chùy : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
III-Hệ Thủy
Nga My Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4 hoặc 4- 6
Nga My Chưởng : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Thúy Yên Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Thúy Yên Đao : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
Đoàn Thị Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Đoàn Thị Chỉ : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
IV-Hệ Hỏa
Cái Bang Chưởng : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Cái Bang Bổng : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
Thiên Nhẫn Kích : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)
Thiên Nhẫn Đao : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
V-Hệ Thổ
Võ Đang Kiếm : Sức Mạnh - Thân Pháp - Nội Công : 4 - 3 - 3 hoặc 6 - 2 - 2 hoặc 5 - 3 - 2 ( phải biết kết hợp với skill tọa vọng vô ngã)
Võ Đang Khí : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Côn Lôn Kiếm : Nội Công -Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 5 hoặc 6 - 4
Côn Lôn Đao : Sức mạnh - Thân Pháp - Sinh Khí (ngoại công) : 5 - 2 - 3 hoặc 5 - 3 - 2 hoặc 6 - 2 - 2 (thiên về công)



